生色

shēng sèsanh sắc

Hán Việt: sanh sắc · Pinyin: shēng sè

Tổng quan

thêm rực rỡ; đầy sức sống

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓表现于外表。 2.形象鲜明生动。 3.生动鲜明的色彩。 4.增添光彩。 5.犹起色。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.表現於臉上。《孟子.盡心上》:「君子所性,仁義禮智根於心,其生色也,睟然見於面,盎於背,施於四體。」 2.形容鮮明活現。唐.李賀〈秦宮〉詩:「桐英永巷騎新馬,內屋深屏生色畫。」 3.增添光彩。如:「生色不少」。《儒林外史》第三四回:「少卿兄,相別數載,卻喜卜居秦淮,為三山二水生色。」《紅樓夢》第一七、一八回:「偌大景致若干亭榭無字標題,也覺寥落無趣,任有花柳山水也斷不能生色。」

Cấu tạo: 生 (sanh) + 色 (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Làm nảy ra vẻ đẹp — Vẻ đẹp sống động, thu hút.; thêm rực rỡ; đầy sức sống; đầy sức sống
  • Biên soạn 生色 shēngsè v.o. add color/significance to ◆n. harmony appearing in the countenance

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.表現於臉上。《孟子.盡心上》:「君子所性,仁義禮智根於心,其生色也,睟然見於面,盎於背,施於四體。」 2.形容鮮明活現。唐.李賀〈秦宮〉詩:「桐英永巷騎新馬,內屋深屏生色畫。」 3.增添光彩。如:「生色不少」。《儒林外史》第三四回:「少卿兄,相別數載,卻喜卜居秦淮,為三山二水生色。」《紅樓夢》第一七、一八回:「偌大景致若干亭榭無字標題,也覺寥落無趣,任有花柳山水也斷不能生色。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓表现于外表。 2.形象鲜明生动。 3.生动鲜明的色彩。 4.增添光彩。 5.犹起色。

Eng

  • JMdict healthy complexion
  • Cihui 生色 shēngsè v.o. add color/significance to ◆n. harmony appearing in the countenance
  • Tần suất từ 生色 shēngsè v.o. add color/significance to ◆n. harmony appearing in the countenance

ja

  • JMdict 生色(せいしょく)

other

  • Nguồn khác Làm nảy ra vẻ đẹp
  • Nguồn khác Vẻ đẹp sống động, thu hút

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

增光

Từ trái nghĩa

逊色