增收節支
tăng thu tiết chi
Hán Việt: tăng thu tiết chi · Pinyin: zēng shōu jié zhī
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 增加收入,节约开支。
- Tân Hoa Tự Điển 1.增加收入,节约开支。
Eng
- Cihui 增收節支 ēngshōujiézhī f.e. increase revenue and reduce expenditure