墮雲霧中

duò yún wù zhōng đọa vân vụ trung

Hán Việt: đọa vân vụ trung · Pinyin: duò yún wù zhōng

Tổng quan

nghĩa đen: lạc vào trong sương mù (thành ngữ) | nghĩa bóng: hoàn toàn bối rối mơ hồ; không biết làm gì。如落在雲霧當中,比喻迷惑不解,不知怎麼辦。

Cấu tạo: (đọa) + (vân) + (vụ) + (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: lạc vào trong sương mù (thành ngữ) | nghĩa bóng: hoàn toàn bối rối mơ hồ; không biết làm gì。如落在雲霧當中,比喻迷惑不解,不知怎麼辦。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 迷惘不知所從。如:「他整日迷惑恍惚,如墮雲霧中。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. to become lost in a fog (idiom)|fig. at a complete loss
  • Cihui lit. to become lost in a fog (idiom); fig. at a complete loss