壓服
áp phục
Hán Việt: áp phục · Pinyin: yā fú
Tổng quan
áp đảo; khuất phục bằng sức mạnh
1.亦作"压伏"。 2.被迫服从; 用强力制伏。
以強權威勢鎮壓使人屈服。《水滸傳》第一○二回:「小可弟兄兩個,也好使些拳棒,壓服眾人。」也作「壓伏」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ đè xuống, nén xuống, đàn áp, áp bức, nặng hơn, quan trọng hơn (thông tục) sự giẫm bẹp, sự giẫm nát, sự chấm dứt, tiếng lép nhép, tiếng ì ọp (như khi rút chân ở dưới bùn lên); tiếng rơi bẹt (xuống vật mềm), đống (bùn, phân...) bị giẫm nát, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) câu trả lời điếng người, câu đối đáp điếng người, câu bẻ lại làm cứng họng, giẫm bẹp, đè bẹp (một phong trào), chấm dứt, làm hết, làm im, làm cứng họng, làm câm họng, lõm bõm, lép nhép, ì ọp; khuất phục bằng sức mạnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以強權威勢鎮壓使人屈服。《水滸傳》第一○二回:「小可弟兄兩個,也好使些拳棒,壓服眾人。」也作「壓伏」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"压伏"。 2.被迫服从; 用强力制伏。
- Kaggle Zh-Vi keep down
Eng
- Cihui to compel sb to obey; to force into submission; to subjugate
- Tần suất từ to compel sb to obey; to force into submission; to subjugate
Đức
- Handedict in die Knie zwingen
other
- Nguồn khác Dùng uy lực bắt kẻ khác phải theo