壓肩疊背

yā jiān dié bèi áp kiên điệp bối

Hán Việt: áp kiên điệp bối · Pinyin: yā jiān dié bèi

Tổng quan

Cấu tạo: (áp) + (kiên) + (điệp) + (bối)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人群眾多擁擠。《水滸傳》第四○回:「江州府看的人,真乃壓肩疊背,何止一二千人。」也作「挨肩擦背」。