壞法婪贓

huài fǎ lán zāngphôi pháp lam tang

Hán Việt: phôi pháp lam tang · Pinyin: huài fǎ lán zāng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

婪,貪。「壞法婪贓」猶「貪贓枉法」。見「貪贓枉法」條。01.《萬花樓》第八回:「立要奏明聖上,究問他一個壞法婪贓之罪。」

Cấu tạo: 坏 (phôi) + 法 (pháp) + 婪 (lam) + 赃 (tang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 婪,貪。「壞法婪贓」猶「貪贓枉法」。見「貪贓枉法」條。01.《萬花樓》第八回:「立要奏明聖上,究問他一個壞法婪贓之罪。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

坏法乱纪 · 壞法亂紀