坏
phôi
Hán Việt: phôi · Pinyin: péi
Tổng quan
hoại bại hoại
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | péi |
|---|---|
| Hán Việt | phôi |
| Quảng Đông | fau1 |
| Nhật Bản | HAI |
| Hàn Quốc | 배 |
| Chú âm | ㄏㄨㄞˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghruaih |
| Baxter-Sagart | N-[k]ˤ<r>uj-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | N-[k]ˤ<r>uj-s |
| Phản thiết | 古壞切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 怪 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngói mộc. Một âm là {bùi}. Lấy đất lấp lỗ hang lại. Tường vách. Giản thể của chữ [壞].
- Thiều Chửu Hủy nát. Thua. Làm cho hư hỏng. Như {phá hoại} [破壞] phá hỏng.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm hoai phân hoai [Eng: shit kept to fertilize plants]
- Bảng Tra Chữ Nôm hoải bải hoải [Eng: drooping from exhaustion]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.未經燒成的磚瓦陶器。《說文解字.土部》:「坏,一曰瓦未燒。」如:「土坏」、「陶坏」。 2.低矮的山丘、土堆。宋.范成大〈長安閘〉詩:「千車擁孤隧,萬馬盤一坏。」 3.牆壁。《漢書.卷八七.揚雄傳下》:「故士或自盛以橐,或鑿坏以遁。」顏師古注引應劭曰:「坏,壁也。」唐.杜甫〈秋日荊南述懷三十韻〉:「賢非夢傅野,隱類鑿顏坏。」 [動] 用土封塞空隙。《禮記.月令》:「蟄蟲坏戶,殺氣浸盛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 坏 (形声。从土,褱声。古代建筑物主要以土建造,故从土”。本义倒塌(指建筑物遭到破坏)。按古代坏”与壞”是音义都不相同的两个字。坏”,,是个从土、不声的形 声字,指未烧过的砖瓦、陶器”。现在壞”简化为坏”) 同本义 坏,败也。--《说文》。按,当训毁也。 坏,毁也。--《尔雅·释诂》 坠坏城郭。--《史记·秦始皇本纪》。正义坼也,自颓曰坏。” 大室之屋坏。--《左传·文公十三年》 恭公坏孔子宅以为宫。--《论衡·佚文》 天雨墙坏。--《韩非子·说难》 而坏都舍。--《吕氏春秋·察今 坏(壞)huài ⒈不好,恶劣,跟"好"相对~主意。~东西。勇于跟~人~…
Eng
- CC-CEDICT bad|spoiled|broken|to break down|(suffix) to the utmost
ja
- JMdict shallow bowl
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𡎯【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古壞切,音怪。毀也。 又胡怪切,若𩟮。自毀也。【毛氏韻增】凡物不自敗而毀之則古壞切,如魯恭王壞孔子宅之類是也。物自敗則胡怪切,如春秋傳魯城門壞之類是也。 又【集韻】乎乖切,音懷。壞隤,山名。 又胡罪切,音瘣。【詩·小雅】譬彼壞木,疾用無枝。 又叶胡對切,音潰。【詩·大雅】無俾城壞,無獨斯畏。 又叶戸恢切,音回。【家語】孔子歌曰:泰山其頹乎,梁木其壞乎。與下萎叶。萎,音哀。
Thuyết Văn
敗也。 从土。褱聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
敗者、毀也。 下怪切。十五部。按毀壞字皆謂自毀、自壞。而人毀之、人壞之其義同也。不必有二音。
【壞】(hoại) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 褱 (hoài) Phiên thiết: 下怪切 → hạ + quái Nghĩa: 敗 vậy。 từ thổ (đất)。褱 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 坏 · 坯 · 坯 · 壊 · 阫 · 𠂾 · 𠃂 · 𡎯 · 𢸬 · 𣀤 · 𤬭 · 坏