士窮見節
sĩ cùng kiến tiết
Hán Việt: sĩ cùng kiến tiết · Pinyin: shì qióng jiàn jié
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 士:读书人;穷:困窘;节:节操。读书人在困境中才能看出节操来。
Hán Việt: sĩ cùng kiến tiết · Pinyin: shì qióng jiàn jié