士農工商

shì nóng gōng shāng sĩ nông công thương

Hán Việt: sĩ nông công thương · Pinyin: shì nóng gōng shāng

Tổng quan

"tứ dân" của Trung Quốc cổ đại, tức là sĩ, nông, công, thương

Cấu tạo: (sĩ) + (nông) + (công) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui "tứ dân" của Trung Quốc cổ đại, tức là sĩ, nông, công, thương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代人民所從事的四種職業。《管子.小匡》:「士農工商四民者,國之石民也。」《歧路燈》第三回:「潛齋道:『士農工商,都是正務。』」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) the four classes of ancient China, i.e. scholars, farmers, artisans, and merchants
  • Cihui 士農工商 hìnónggōngshāng f.e. <trad.> scholars, farmers, workers, and merchants

ja

  • JMdict hierarchy of samurai, farmers, artisans, and merchants in Edo society