士飽馬騰

shì bǎo mǎ téng sĩ bão mã đằng

Hán Việt: sĩ bão mã đằng · Pinyin: shì bǎo mǎ téng

Tổng quan

Cấu tạo: (sĩ) + (bão) + (mã) + (đằng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍隊中的糧餉充足,士氣高昂。清.李漁《奈何天》第一五齣:「若還一到便攻,一攻就戰,他那裡士飽馬騰,𠴰這裡人疲馬倦,子怕沒有甚麼好處哩。」

Eng

  • Cihui 士飽馬騰 hìbǎomǎténg f.e. well-fed and highly-motivated (of troops)