士飽馬騰

shì bǎo mǎ téng sĩ bão mã đằng

Hán Việt: sĩ bão mã đằng · Pinyin: shì bǎo mǎ téng

Tổng quan

Cấu tạo: (sĩ) + (bão) + (mã) + (đằng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 军粮充足,士气旺盛。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐韩愈《平淮西碑》"士饱而歌,马腾于槽。"后以"士饱马腾"谓军中粮草充足,士气旺盛。

Eng

  • Cihui 士飽馬騰 hìbǎomǎténg f.e. well-fed and highly-motivated (of troops)