壮伟
tráng vĩ
Hán Việt: tráng vĩ · Pinyin: zhuàng wěi
Tổng quan
1.健壮魁伟。 2.雄伟; 雄健。
雄偉高大。《新五代史.卷三一.周臣傳.王朴傳》:「世宗征淮,朴留京師,廣新城,通道路,壯偉宏闊,今京師之制,多其所規為。」《聊齋志異.卷一○.申氏》:「無何,一男子來,軀甚壯偉,亦投禾中。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 壯偉 huàngwěi v.p. 1. imposing 2. grand; magnificent
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.健壮魁伟。 2.雄伟; 雄健。
Eng
- Cihui 壯偉 huàngwěi v.p. 1. imposing 2. grand; magnificent
- Tần suất từ 壯偉 huàngwěi v.p. 1. imposing 2. grand; magnificent