壯士斷腕

zhuàng shì duàn wàn tráng sĩ đoạn oản

Hán Việt: tráng sĩ đoạn oản · Pinyin: zhuàng shì duàn wàn

Tổng quan

Cấu tạo: (tráng) + (sĩ) + (đoạn) + (oản)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指勇士手腕被蝮蛇咬伤,就立即截断,以免毒性扩散全身。比喻作事要当机立断,不可迟疑、姑息。

Eng

  • Cihui 壯士斷腕 huàngshìduànwàn f.e. make a quick decision