壮志
tráng chí
Hán Việt: tráng chí · Pinyin: zhuàng zhì
Tổng quan
chí khí; ý chí; chí lớn. 雄心壯志 chí lớn 壯志凌雲 chí khí ngút trời
远大的志向雄心壮志, 壮志饥餐胡虏肉。
雄壯豪邁的志向。《文選.曹植.與吳季重書》:「左顧右眄,謂若無人,豈非君子壯志哉?」也作「壯心」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ tráng chí: chí khí/ý chí/chí lớn; ý chí; chí lớn
- Biên soạn 壯志 huàngzhì n. lofty ideal/aspiration
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 雄壯豪邁的志向。《文選.曹植.與吳季重書》:「左顧右眄,謂若無人,豈非君子壯志哉?」也作「壯心」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 远大的志向雄心壮志, 壮志饥餐胡虏肉。
Eng
- JMdict great ambition
- JMdict lofty aspiration
- Cihui great goal; magnificent aspiration
- Tần suất từ 壯志 huàngzhì n. lofty ideal/aspiration
Đức
- Handedict hohes Ideal od. Ziel haben
ja
- JMdict 壮志(そうし)
other
- Nguồn khác Ý muốn to lớn mạnh mẽ