壮志未酬

zhuàng zhì wèi chóutráng chí vị thù

Hán Việt: tráng chí vị thù · Pinyin: zhuàng zhì wèi chóu

Tổng quan

Chí lớn chưa thực hiện được

新华 · Tân Hoa Đại lục

酬:实现。旧指潦倒的一生,志向没有实现就衰老了。也指抱负没有实现就去世了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

偉大的志願尚未實現。唐.李頻〈春日思歸〉詩:「壯志未酬三尺劍,故鄉空隔萬重山。」

Cấu tạo: 壯 (tráng) + 志 (chí) + 未 (vị) + 酬 (thù)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chí lớn chưa thành
  • Biên soạn 壯志未酬 huàngzhìwèichóu f.e. with one's lofty aspirations unrealized

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 酬:实现。旧指潦倒的一生,志向没有实现就衰老了。也指抱负没有实现就去世了。

Eng

  • Cihui 壯志未酬 huàngzhìwèichóu f.e. with one's lofty aspirations unrealized

Từ liên quan

Gần nghĩa

壯志凌雲 · 壮志凌云 · 壯志未酬 · 壯志淩雲 · 壮志难酬