壯士解腕

zhuàng shì jiě wàn tráng sĩ giải oản

Hán Việt: tráng sĩ giải oản · Pinyin: zhuàng shì jiě wàn

Tổng quan

Cấu tạo: (tráng) + (sĩ) + (giải) + (oản)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有膽識的人手被毒蛇咬到時,能立即斬斷手腕,以免毒性蔓延。比喻在緊要關頭,能當機立斷,知所取捨。如:「為了維持全隊的紀律,教練只好壯士解腕,忍痛開除違規球員。」也作「壯士斷腕」。

Eng

  • Cihui 壯士解腕 huàngshìjiěwàn f.e. make a quick decision