壯麗雄偉的

tráng lệ hùng vĩ đích

Hán Việt: tráng lệ hùng vĩ đích

Tổng quan

anh hùng, quả cảm, dám làm việc lớn, kêu, khoa trương, cường điệu (ngôn ngữ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) to lớn khác thường, hùng mạnh khác thường, câu thơ trong bài ca anh hùng, (số nhiều) ngôn ngữ khoa trương cường điệu

Cấu tạo: (tráng) + (lệ) + (hùng) + (vĩ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui anh hùng, quả cảm, dám làm việc lớn, kêu, khoa trương, cường điệu (ngôn ngữ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) to lớn khác thường, hùng mạnh khác thường, câu thơ trong bài ca anh hùng, (số nhiều) ngôn ngữ khoa trương cường điệu