声势浩大

shēng shì hào dàthanh thế hạo đại

Hán Việt: thanh thế hạo đại · Pinyin: shēng shì hào dà

Tổng quan

"chinese_explanation": "声势声威和气势; 浩广大。声威和气势非常壮大。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

声势:声威和气势; 浩:广大。声威和气势非常壮大。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

聲威氣勢十分壯盛。如:「遊行的車隊聲勢浩大,引來不少圍觀群眾。」

Cấu tạo: 聲 (thanh) + 勢 (thế) + 浩 (hạo) + 大 (đại)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 声势声威和气势
  • Biên soạn 浩广大。
  • Biên soạn 声威和气势非常壮大。"}
  • Biên soạn 聲勢浩大 hēngshìhàodà f.e. impressive display of power/influence

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.声威气势非常壮大。

Eng

  • Cihui 聲勢浩大 hēngshìhàodà f.e. impressive display of power/influence

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

叱咤风云