叱咤风云

chì zhà fēng yúnsất trá phong vân

Hán Việt: sất trá phong vân · Pinyin: chì zhà fēng yún

Tổng quan

PHONG VÂN rung chuyển trời đất; rung trời chuyển đất

新华 · Tân Hoa Đại lục

叱咤:怒喝声。一声呼喊、怒喝,可以使风云翻腾起来。形容威力极大。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大聲怒喝,使風雲變色。形容威風凜冽,足以左右世局。《晉書.卷一二五.乞伏熾磐載記.史臣曰》:「熾磐叱吒風雲,見機而動。」明.汪錂《春蕪記》第六齣:「只見你光閃閃手攬吳鉤,昏慘慘氣沖牛斗,猛可的叱吒風雲,驀地裡神情抖搜。」也作「風雲叱吒」、「叱嗟風雲」。

Cấu tạo: 叱 (sất) + 吒 (trá) + 風 (phong) + 雲 (vân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: la mắng trời đất (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: rung chuyển cả thế giới
  • Cihui toàn năng
  • Biên soạn 叱吒風雲 hìzhàfēngyún id. all-powerful

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 叱咤:怒喝声。一声呼喊、怒喝,可以使风云翻腾起来。形容威力极大。
  • Kaggle Zh-Vi ride the whirlwind

Eng

  • Cihui lit. to rebuke Heaven and Earth (idiom); fig. shaking the whole world; all-powerful

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

声势浩大 · 气势磅礴 · 气吞山河 · 气壮山河