声张
thanh trương
Hán Việt: thanh trương · Pinyin: shēng zhāng
Tổng quan
phao tin; rêu rao; làm ầm lên
把消息、事情等传出去:这件事不要~出去。
張揚、宣布,使眾人皆知。《初刻拍案驚奇》卷一一:「家長,不要聲張!我與你從長計議。」《紅樓夢》第六八回:「我聽見了,嚇的兩夜沒合眼兒,又不敢聲張。」
Nghĩa
Việt
- Cihui công khai
- Cihui tiết lộ
- Tần suất từ thanh trương/thanh trướng: lộ ra/phao tin/rêu rao/làm ầm lên; phao tin; rêu rao; làm ầm lên
- Biên soạn 聲張 hēngzhāng v. make public
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 張揚、宣布,使眾人皆知。《初刻拍案驚奇》卷一一:「家長,不要聲張!我與你從長計議。」《紅樓夢》第六八回:「我聽見了,嚇的兩夜沒合眼兒,又不敢聲張。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把消息、事情等传出去:这件事不要~出去。
Eng
- Cihui to make public; to disclose
- Tần suất từ 聲張 hēngzhāng v. make public , Bùyào ∼. Don't let it out
Đức
- Handedict enthüllen, mitteilen