隐没

yǐn mòẩn một

Hán Việt: ẩn một · Pinyin: yǐn mò

Tổng quan

che kín; dần dần không nhìn thấy. tàu bè đi lại bị che khuất trong mưa và sương

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.消失﹔散失。 2.吞没﹐贪污。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

隱匿、消失。《書經.呂刑》:「其刑上備,有并兩刑」句下唐.孔穎達.正義:「言有兩刑,亦具上之,恐獄官有所隱沒,故戒之。」

Cấu tạo: 隱 (ẩn) + 沒 (một)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Mất đi, không thấy nữa.; biến mất dần , biến mất , phai nhạt; che kín; dần dần không nhìn thấy. tàu bè đi lại bị che khuất trong mưa và sương.; ất đi, không thấy nữa
  • Tần suất từ ấn một/ẩn một: biến mất/che kín/dần dần không nhìn thấy; che kín; dần dần không nhìn thấy
  • Biên soạn v. 1. conceal 2. vanish 3. pass unnoticed

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隱匿、消失。《書經.呂刑》:「其刑上備,有并兩刑」句下唐.孔穎達.正義:「言有兩刑,亦具上之,恐獄官有所隱沒,故戒之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.消失﹔散失。 2.吞没﹐贪污。

Eng

  • Cihui to vanish gradually; to disappear; to fade out
  • Tần suất từ v. 1. conceal 2. vanish 3. pass unnoticed

Đức

  • Handedict untertauchen (verschwinden), verschwinden

other

  • Nguồn khác Mất đi, không thấy nữa

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

出现 · 声张 · 显露