壽終正寢
thọ chung chánh tẩm
Hán Việt: thọ chung chánh tẩm · Pinyin: shòu zhōng zhèng qǐn
Tổng quan
chết già | mất trên giường khi tuổi già | (ví dụ) (của công trình hoặc máy móc, v.v.) kết thúc vòng đời sống thọ và chết tại nhà; tiêu tan mất hết; hai tay buông xuôi。舊時指年老病死在家中。比喻事物的消亡(正寢:舊式住宅的正屋。人死後,一般停靈在正屋正中的房間)。
Nghĩa
Việt
- Cihui chết già | mất trên giường khi tuổi già | (ví dụ) (của công trình hoặc máy móc, v.v.) kết thúc vòng đời sống thọ và chết tại nhà; tiêu tan mất hết; hai tay buông xuôi。舊時指年老病死在家中。比喻事物的消亡(正寢:舊式住宅的正屋。人死後,一般停靈在正屋正中的房間)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.人享盡天年,在家中自然死亡。《封神演義》第一一回:「你道朕不能善終,你自誇壽終正寢,非侮君而何!」 2.引申指事物消亡。如:「每次整頓交通的計畫,由於執行不力,沒多久,便都壽終正寢了。」
Eng
- CC-CEDICT to die of old age|to die in one's bed at a ripe old age|(fig.) (of a structure or machine etc) to come to the end of its life
- Cihui to die of old age; to die in one's bed at a ripe old age; (fig.) (of a structure or machine etc) to come to the end of its life