處變不驚
xử biến bất kinh
Hán Việt: xử biến bất kinh · Pinyin: chǔ biàn bù jīng
Tổng quan
bình tĩnh đối mặt với sự việc (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui bình tĩnh đối mặt với sự việc (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 處於詭譎多變的情勢中,仍不驚惶失措。如:「儘管世局多變,吾人當莊敬自強,處變不驚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 面对变乱,能镇定自若,不惊慌。
Eng
- CC-CEDICT to remain calm in the face of events (idiom)
- Cihui 處變不驚 hùbiànbùjīng f.e. have presence of mind in the face of disaster