處安思危

chǔ ān sī wēi xử an tư nguy

Hán Việt: xử an tư nguy · Pinyin: chǔ ān sī wēi

Tổng quan

Cấu tạo: (xử) + (an) + (tư) + (nguy)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹居安思危。处在安乐的环境中,要想到可能会出现困难及危险。指随时有应付意外事件的思想准备。