處易備猝

chǔ yì bèi cuì xử dịch bị thốt

Hán Việt: xử dịch bị thốt · Pinyin: chǔ yì bèi cuì

Tổng quan

Cấu tạo: (xử) + (dịch) + (bị) + (thốt)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 猝:突然,出乎意料。处于顺利的环境要防备突然事变。