处罚

chǔ fáxử phạt

Hán Việt: xử phạt · Pinyin: chǔ fá

Tổng quan

xử phạt; ngả vạ; trừng phạt; trừng trị

新华 · Tân Hoa Đại lục

对犯错误或犯罪的人加以惩治。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

懲罰。《漢書.卷八六.師丹傳》:「知丹社稷重臣,議罪處罰,國之所慎。」

Cấu tạo: 處 (xử) + 罰 (phạt)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 處罰 hǔfá* v. punish; penalize

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 懲罰。《漢書.卷八六.師丹傳》:「知丹社稷重臣,議罪處罰,國之所慎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对犯错误或犯罪的人加以惩治。
  • Kaggle Zh-Vi crack down on

Eng

  • Cihui to penalize; to punish

other

  • Nguồn khác Quyết định trị tội

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

惩罚 · 科罚

Từ trái nghĩa

奖励