處高臨深

chǔ gāo lín shēn xử cao lâm thâm

Hán Việt: xử cao lâm thâm · Pinyin: chǔ gāo lín shēn

Tổng quan

Cấu tạo: (xử) + (cao) + (lâm) + (thâm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 处高:处在显贵重要地位。临深:如临深渊。处在显贵之位,好比面临深渊。旧时指官职高了常有危险性。
  • Tân Hoa Tự Điển 处高处在显贵重要地位。临深如临深渊。处在显贵之位,好比面临深渊。旧时指官职高了常有危险性。