備位將相
bị vị tương tương
Hán Việt: bị vị tương tương · Pinyin: bèi wèi jiàng xiàng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 备位:如同尸位,意即徒在其位,不能尽职。表示徒在其位,只是凑数而已的自谦语。
Hán Việt: bị vị tương tương · Pinyin: bèi wèi jiàng xiàng