复原
phục nguyên
Hán Việt: phục nguyên · Pinyin: fù yuán
Tổng quan
phục hồi; bình phục; hồi phục (sức khoẻ). sức khoẻ đã được hồi phục.; trở lại tình trạng cũ; khôi phục. bức bích hoạ bị hư hại không có cách gì khôi phục cả
病后恢复健康:身体已经~。也作复元; 恢复原状:被破坏的壁画已无法~。
1.恢復原狀。如:「經過這次大變動,想要復原已經很難。」 2.軍事上指戰爭結束後,恢復平時人員的編制。 3.恢復元氣。也作「復元」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 復原 fùyuán* v.o. 1. recover from an illness 2. restore; rehabilitate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.恢復原狀。如:「經過這次大變動,想要復原已經很難。」 2.軍事上指戰爭結束後,恢復平時人員的編制。 3.恢復元氣。也作「復元」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 病后恢复健康:身体已经~。也作复元; 恢复原状:被破坏的壁画已无法~。
- Kaggle Zh-Vi come around
Eng
- Cihui to restore (sth) to (its) former condition; to recover from illness; recovery
Đức
- Handedict restaurieren, wiederherstellen
other
- Nguồn khác Trở lại như lúc đầu. Chỉ sự khỏi bệnh