復原

fù yuán phục nguyên

Hán Việt: phục nguyên · Pinyin: fù yuán

Tổng quan

khôi phục (cái gì) về trạng thái ban đầu | phục hồi sau bệnh | phục hồi

Cấu tạo: (phục) + (nguyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khôi phục (cái gì) về trạng thái ban đầu | phục hồi sau bệnh | phục hồi
  • Cihui phục nguyên phục nguyên ☆Trở lại như lúc đầu. Chỉ sự khỏi bệnh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.恢復原狀。如:「經過這次大變動,想要復原已經很難。」 2.軍事上指戰爭結束後,恢復平時人員的編制。 3.恢復元氣。也作「復元」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 病后恢复健康:身体已经~。也作复元;恢复原状:被破坏的壁画已无法~。

Eng

  • CC-CEDICT to restore (sth) to (its) former condition|to recover from illness|recovery
  • Cihui to restore (sth) to (its) former condition; to recover from illness; recovery

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

康复 · 恢复