恢復

huī fù khôi phục

Hán Việt: khôi phục · Pinyin: huī fù

Tổng quan

khôi phục | tiếp tục | phục hồi | bình phục | lấy lại | phục hồi chức năng

Cấu tạo: (khôi) + (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khôi phục | tiếp tục | phục hồi | bình phục | lấy lại | phục hồi chức năng
  • Cihui khôi phục khôi phục ☆Lấy lại được cái đã mất.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.回復原來的樣子。《文明小史》第四八回:「大凡我們要辦一事,敗壞甚易,恢復甚難。」 2.收復,將失去的收回來。《金史.卷一○八.胥鼎傳》:「宋我世讎,比年非無恢復舊疆、洗雪前恥之志。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 变成原来的样子:秩序~了|健康已完全~;使变成原来的样子;把失去的收回来:~原状|~失地。

Eng

  • CC-CEDICT to reinstate|to resume|to restore|to recover|to regain|to rehabilitate
  • Cihui to reinstate; to resume; to restore; to recover; to regain; to rehabilitate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

光复 · 回复 · 复兴 · 复原 · 收复 · 规复

Từ trái nghĩa

丧失 · 破裂