康复
khang phục
Hán Việt: khang phục · Pinyin: kāng fù
Tổng quan
khôi phục; hồi phục; phục hồi; bình phục; khoẻ lại; lành. người bệnh đã khoẻ lại rồi
恢复健康病体 ~。
病癒,恢復健康。《南史.卷二六.袁湛傳》:「群情喁喁,冀聖躬康復,後事之委,未敢奉詔。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hồi phục
- Cihui phục hồi (sức khỏe)
- Cihui dưỡng bệnh
- Tần suất từ khang phúc/khang phục/khang phức: khang phục/khôi phục/hồi phục/phục hồi/bình phục/khoẻ lại/lành; khôi phục; hồi phục; phục hồi; bình phục; khoẻ lại; lành
- Biên soạn 康復 kāngfù* v. restore to health; recover
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 病癒,恢復健康。《南史.卷二六.袁湛傳》:「群情喁喁,冀聖躬康復,後事之委,未敢奉詔。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恢复健康病体 ~。
- Kaggle Zh-Vi get better
Eng
- Cihui to recuperate; to recover (health); to convalesce
- Tần suất từ 康復 kāngfù* v. restore to health; recover , Xīwàng nǐ zǎorì ∼. We hope that you recover soon. ◆n. recovery (from illness)
Đức
- Handedict Aufkommen