夏爐冬扇

xià lú dōng shàn hạ lô đông phiến

Hán Việt: hạ lô đông phiến · Pinyin: xià lú dōng shàn

Tổng quan

Cấu tạo: (hạ) + (lô) + (đông) + (phiến)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 夏天生火炉,冬天扇扇子。比喻做事不符合当时的需要,费了力气而得不到好处。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.喻做事不合时宜。语本汉王充《论衡.逢遇》"作无益之能,纳无补之说,以夏进炉,以冬奏扇,为所不欲得之事,献所不欲闻之语,其不遇祸,幸矣。"

Eng

  • Cihui 夏爐冬扇 iàlú-dōngshàn n. things that do not meet the needs of the time ◆v. 1. do things the wrong way 2. be out of season

ja

  • JMdict summer fires and winter fans|useless things