外交庇护
ngoại giao tí hộ
Hán Việt: ngoại giao tí hộ · Pinyin: wài jiāo bì hù
Tổng quan
tị nạn ngoại giao
使館基於條約的規定,或駐在國的許可,可庇護駐在國或第三國的政治犯。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tị nạn ngoại giao
- Biên soạn diplomatic asylum
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 使館基於條約的規定,或駐在國的許可,可庇護駐在國或第三國的政治犯。
Eng
- Cihui diplomatic asylum