外交詞令
ngoại giao từ lệnh
Hán Việt: ngoại giao từ lệnh · Pinyin: wài jiāo cí lìng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用于交往的空套话。
Eng
- Cihui 外交詞令 àijiāo cílìng n. 1. diplomatic language/parlance | Tā cháng yòng ∼ gēn lǎo péngyou shuōhuà. He often uses “diplomatic language” when talking to old friends. 2. tactful remarks; euphemisms; circumlocutions