外剛內柔

wài gāng nèi róu ngoại cương nội nhu

Hán Việt: ngoại cương nội nhu · Pinyin: wài gāng nèi róu

Tổng quan

mềm mỏng bên trong dù bề ngoài cứng rắn | bề ngoài tỏ ra mạnh mẽ để che giấu sự dễ tổn thương bên trong | cũng viết là 內柔外剛|内柔外刚

Cấu tạo: (ngoại) + (cương) + (nội) + (nhu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mềm mỏng bên trong dù bề ngoài cứng rắn | bề ngoài tỏ ra mạnh mẽ để che giấu sự dễ tổn thương bên trong | cũng viết là 內柔外剛|内柔外刚

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 外表剛強,內心柔弱。宋.吳曾《能改齋漫錄.卷一○.議論》:「兵戈既起,將帥擅權,武吏功臣,過求姑息。邊蕃遠郡,得以驕矜,外剛內柔,上陵下替,此為屈辱又非多乎?」也作「內柔外剛」。

Eng

  • CC-CEDICT soft on the inside despite one's hard shell|appearing tough on the outside as to mask one's inner vulnerability|also written 內柔外剛|内柔外刚[nei4 rou2 wai4 gang1]
  • Cihui soft on the inside despite one's hard shell; appearing tough on the outside as to mask one's inner vulnerability; also written 內柔外剛|内柔外刚