外地

wài dì ngoại địa

Hán Việt: ngoại địa · Pinyin: wài dì

Tổng quan

các khu vực trong nước khác với nơi một người đang ở

Cấu tạo: (ngoại) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui các khu vực trong nước khác với nơi một người đang ở

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本地以外的地方。如:「每逢假日,車站總是擠滿了外地來的遊客。」唐.韋莊〈思歸〉詩:「外地見花終寂寞,異鄉聞樂更淒涼。」《宋史.卷二六三.列傳.竇儀》:「淫刑之興,近聞數等,蓋緣外地不守通規,或以長釘貫人手足,或以短刀臠人肌膚,遷延信宿,不令就死。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指京城以外的地方; 犹外乡。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指京城以外的地方。 2.犹外乡。

Eng

  • CC-CEDICT parts of the country other than where one is
  • Cihui parts of the country other than where one is

ja

  • JMdict foreign land|overseas land|overseas territories of the Empire of Japan (e.g. Korea, Taiwan)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

内地 · 本地