外寬內忌

wài kuān nèi jì ngoại khoan nội kị

Hán Việt: ngoại khoan nội kị · Pinyin: wài kuān nèi jì

Tổng quan

bên ngoài rộng lượng, bên trong thù hận (thành ngữ)

Cấu tạo: (ngoại) + (khoan) + (nội) + (kị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bên ngoài rộng lượng, bên trong thù hận (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 外表寬厚,內懷猜忌。《三國志.卷四五.蜀書.楊戲傳》:「維外寬內忌,意不能堪,軍還,有司承旨奏戲,免為庶人。」《三國演義》第一八回:「紹外寬內忌,所任多親戚。」

Eng

  • CC-CEDICT magnanimous on the outside, but hateful on the inside (idiom)
  • Cihui 外寬內忌 àikuānnèijì f.e. appear liberal but be jealous