外弛內張
ngoại thỉ nội trương
Hán Việt: ngoại thỉ nội trương
Tổng quan
ngoại chùng nội căng
Nghĩa
Việt
- Cihui ngoại chùng nội căng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 表面上看似輕鬆、鬆弛,實際上卻是緊張而急迫。如:「比賽尚未開始,兩隊人馬就已呈現外弛內張的氣氛了。」
Eng
- Cihui 外弛內張 àichínèizhāng f.e. It looks relaxed from the outside, but it is tense inside.