外感內傷
ngoại cảm nội thương
Hán Việt: ngoại cảm nội thương · Pinyin: wài gǎn nèi shāng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①中医指外感风邪,内有郁积而致病。②比喻内外煎迫。
- Tân Hoa Tự Điển 1.中医谓外感风邪,内有郁积而致病。 2.比喻内外煎迫。
Hán Việt: ngoại cảm nội thương · Pinyin: wài gǎn nèi shāng