外柔內剛
ngoại nhu nội cương
Hán Việt: ngoại nhu nội cương · Pinyin: wài róu nèi gāng
Tổng quan
ngoài mềm trong cứng
Nghĩa
Việt
- Cihui ngoài mềm trong cứng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 外表柔順,內心剛毅。《晉書.卷七○.甘卓傳》:「卓外柔內剛,為政簡惠,善於綏撫。」
Eng
- Cihui 外柔內剛 àiróunèigāng f.e. outwardly yielding but inwardly firm | Zhōngguó wǔshù jiǎngjiu ∼. Chinese martial arts stresses outwardly yielding but inwardly firm.