外匯市場

wài huì shì chǎng ngoại hối thị tràng

Hán Việt: ngoại hối thị tràng · Pinyin: wài huì shì chǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (ngoại) + (hối) + (thị) + (tràng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 銀行和銀行,或銀行與進出口商、經營國際業務的企業、官方機構及一般個人間,進行外匯交易所形成的市場,分散於世界各地。主要的交易中心為倫敦、紐約、東京、香港和新加坡。交易時不限於同一種貨幣,每筆買賣都是以一國的貨幣交換另一國貨幣。

Eng

  • Cihui 外匯市場 àihuì shìcháng n. foreign-currency market