外匯管制

wài huì guǎn zhì ngoại hối quản chế

Hán Việt: ngoại hối quản chế · Pinyin: wài huì guǎn zhì

Tổng quan

Cấu tạo: (ngoại) + (hối) + (quản) + (chế)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一國為了維持國際收支的均衡,避免外匯準備缺乏及本國貨幣匯價下跌,對於外匯的供給和需要所作的管制。如進口配額、直接控制貨物進口的數量,以及外匯分配等。

Eng

  • Cihui 外匯管制 àihuì guǎnzhì n. exchange control