外泽中干

wài zé zhōng gān ngoại trạch trung kiền

Hán Việt: ngoại trạch trung kiền · Pinyin: wài zé zhōng gān

Tổng quan

Cấu tạo: (ngoại) + (trạch) + (trung) + (kiền)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「外強中乾」。見「外強中乾」條。01.宋.何基〈送王敬巖江東都憲〉詩三首之三:「功夫真處在持操,外澤中乾亦謾勞。獨探聖言求實用,豈同末俗為名高。」<a name="外腴中乾"> </a>