外道

wài dàongoại đạo

Hán Việt: ngoại đạo · Pinyin: wài dào

Tổng quan

ngoại đạo (cách gọi của đạo Phật, chỉ các tôn giáo khác). [wài·dao] Hán Việt: NGOẠI ĐẠO không thân (lễ tiết đối xử quá chu đáo như người ngoài). bạn khách sáo nữa thì tỏ ra không thân rồi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教徒称本教以外的宗教及思想为外道。 2.泛指不合于正道的论说﹑法则等。 3.歪门邪道,搞不正当的活动。 4.见外; 客气。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.佛教稱佛教之外的宗派。《陳書.卷三○.傅縡傳》:「三論之興,為日久矣。龍樹創其源,除內學之偏見; 提婆揚其旨,蕩外道之邪執。」南朝梁.沈約〈湘州柷園寺剎下石記〉:「魔眾稽顙,外道屈膝; 抽薪止火,折劍摧鋒。」也稱為「外教」。 2.見外、自居外人的意思。《紅樓夢》第三回:「或有委屈之處,只管說得,不要外道纔是。」

Cấu tạo: 外 (ngoại) + 道 (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Ở ngoài tôn giáo của mình. Khác tôn giáo với mình.; ngoài tôn giáo của mình. Khác tôn giáo với mình.; ngoại đạo (cách gọi của đạo Phật, chỉ các tôn giáo khác). [wài·dao] Hán Việt: NGOẠI ĐẠO không thân (lễ tiết đối xử quá chu đáo như người ngoài). bạn khách sáo nữa thì tỏ ra không thân rồi.; ngoại đạo: ngoại đạo/không thân; không thân
  • Biên soạn non-Budd./heretical doctrine M:¹tiáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛教稱佛教之外的宗派。《陳書.卷三○.傅縡傳》:「三論之興,為日久矣。龍樹創其源,除內學之偏見; 提婆揚其旨,蕩外道之邪執。」南朝梁.沈約〈湘州柷園寺剎下石記〉:「魔眾稽顙,外道屈膝; 抽薪止火,折劍摧鋒。」也稱為「外教」。 2.見外、自居外人的意思。《紅樓夢》第三回:「或有委屈之處,只管說得,不要外道纔是。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 禮數周到而情誼疏淡。《紅樓夢》第九○回:「平兒笑說道:『我們奶奶說,姑娘特外道的了不得。』岫烟道:『不是外道,實在不過意。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教徒称本教以外的宗教及思想为外道。 2.泛指不合于正道的论说﹑法则等。 3.歪门邪道,搞不正当的活动。 4.见外; 客气。

Eng

  • JMdict tirthika
  • JMdict non-Buddhist teachings
  • JMdict non-Buddhist
  • JMdict heterodoxy
  • JMdict unorthodoxy
  • Cihui 外道 àidao <coll.> s.v. standoffish ◆n. stranger; outsider
  • Tần suất từ n. <Budd.> non-Budd./heretical doctrine M:¹tiáo

Đức

  • Handedict steif, förmlich

ja

  • JMdict 外道(げどう)

other

  • Nguồn khác Ở ngoài tôn giáo của mình. Khác tôn giáo với mình

Từ liên quan

Gần nghĩa

外道禪 · 外道三寶 · 外道六師 · 外道四執 · 外道四宗 · 外道相善 · 外业 · 外丹