外部援助

wài bù yuán zhù ngoại bộ viên trợ

Hán Việt: ngoại bộ viên trợ · Pinyin: wài bù yuán zhù

Tổng quan

(nói về một nhà máy, công ty...) sự đồng ý nhận linh kiện, phụ tùng do một nhà cung cấp khác hoặc một nhà sản xuất khác cung ứng và như vậy đỡ tốn kém hơn là mình tự làm lấy

Cấu tạo: (ngoại) + (bộ) + (viên) + (trợ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nói về một nhà máy, công ty...) sự đồng ý nhận linh kiện, phụ tùng do một nhà cung cấp khác hoặc một nhà sản xuất khác cung ứng và như vậy đỡ tốn kém hơn là mình tự làm lấy