外面兒光
ngoại diện nhi quang
Hán Việt: ngoại diện nhi quang · Pinyin: wài miàn ér guāng
Tổng quan
hình thức bên ngoài; vỏ ngoài
仅仅外表好看:做事要讲实际效果,不能只求~。
僅求外表美觀,而不顧內容。如:「這個人做事是外面兒光,你可要小心。」「凡事不能只求外面兒光,內容切實也是很重要的。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bề ngoài: hình thức bên ngoài/vỏ ngoài
- Cihui 做事要考慮實際效果,不能專求外面兒光。
- Biên soạn v.p. only appear good; showy appearance; outward show
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 僅求外表美觀,而不顧內容。如:「這個人做事是外面兒光,你可要小心。」「凡事不能只求外面兒光,內容切實也是很重要的。」
Eng
- Cihui 外面兒光 àimiànrguāng v.p. only appear good; showy appearance; outward show