夙夜在公

sù yè zài gōng túc dạ tại công

Hán Việt: túc dạ tại công · Pinyin: sù yè zài gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (túc) + (dạ) + (tại) + (công)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 早晚都在從事公務。形容勤政盡職。《詩經.召南.采蘩》:「被之僮僮,夙夜在公。」《三國志.卷一六.魏書.杜畿傳》:「今大臣親奉明詔,給事目下,其有夙夜在公,恪勤特立,當官不撓貴勢,執平不阿所私,危言危行以處朝廷者,自明主所察也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从早到晚,勤于公务。

Eng

  • Cihui 夙夜在公 ùyèzàigōng f.e. be at the office morning and night