夙願

sù yuàn túc nguyện

Hán Việt: túc nguyện · Pinyin: sù yuàn

Tổng quan

nguyện vọng ấp ủ từ lâu

Cấu tạo: (túc) + (nguyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nguyện vọng ấp ủ từ lâu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 長久以來的心願。唐.杜甫〈遣興〉詩三首之三:「良覿違夙願,含淒尚寥廓。」也作「宿願」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一向怀着的愿望:~得偿。也作宿愿。

Eng

  • CC-CEDICT long-cherished wish
  • Cihui long-cherished wish

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

素志 · 素愿