夙願以償

sù yuàn yǐ cháng túc nguyện dĩ thường

Hán Việt: túc nguyện dĩ thường · Pinyin: sù yuàn yǐ cháng

Tổng quan

hoài bão ấp ủ từ lâu được thực hiện

Cấu tạo: (túc) + (nguyện) + (dĩ) + (thường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoài bão ấp ủ từ lâu được thực hiện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 長久以來的願望得到實現。如:「經過多年的努力,我自己創業成功,總算是夙願以償了。」

Eng

  • CC-CEDICT a long-cherished ambition is realized
  • Cihui a long-cherished ambition is realized