夙願已酬

túc nguyện dĩ thù

Hán Việt: túc nguyện dĩ thù

Tổng quan

Cấu tạo: (túc) + (nguyện) + (dĩ) + (thù)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 夙願已酬 ùyuànyǐchóu f.e. One's lifelong desire is gratified.